Dịch

Nansha

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quận của Quảng Châu, Quảng Đông, Trung Quốcdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A district of Guangzhou, Guangdong, China.
  2. Đồng nghĩa với Spratly Islands: tên có nguồn gốc từ tiếng Quan Thoạidanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)Synonym of Spratly Islands: the Mandarin Chinese-derived name.
  3. Quận của Tam Sa, Hải Nam, Trung Quốc (các khu vực được yêu sách bao gồm các khu vực do Brunei, Trung Quốc (PRC), Malaysia, Philippines, Đài Loan (ROC) và Việt Nam quản lý hoặc tuyên bố chủ quyền)danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A district of Sansha, Hainan, China (claimed areas encompass areas administered or claimed by Brunei, China (PRC), Malaysia, the Philippines, Taiwan (ROC), and Vietnam).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NanshaDạng gốc (base form)
  2. NanshasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Quan Thoại南沙Nánshā

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 1993³ 2005, Guangzhou's .
  • “ ,” . , , .
  • .

AI