Nanchang
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nam Xươngdanh từ riêngA prefecture-level city, the provincial capital of Jiangxi, China.
- Quận của Nam Xương, Giang Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA county of Nanchang, Jiangxi, China.
- Ngôi làng ở Wanquan, Honghu, Kinh Châu, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA village in Wanquan, Honghu, Jingzhou, Hubei, China.
Họ từ (word family)
cùng gốc NanchangVí dụ
- Cancheu , , .
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại南昌Nánchāng“Southern Prosperity”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại南漳Nánzhāng