Naismith
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Toole, Montana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Toole County, Montana, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NaismithDạng gốc (base form)
- NaismithsSố nhiều (plural)