Dịch

Naismith

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Toole, Montana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Toole County, Montana, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NaismithDạng gốc (base form)
  2. NaismithsSố nhiều (plural)

AI