NRC
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hội cải cách Hà Landanh từ riêngInitialism of Netherlands Reformed Congregation.
- Ủy ban quản lý hạt nhândanh từ riêngInitialism of Nuclear Regulatory Commission.
- Hội đồng nghiên cứu quốc giadanh từ riêngInitialism of National Research Council.
- Cây trồng phi lúadanh từInitialism of non-rice crop.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NRCDạng gốc (base form)
- NRCsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Sổ đăng ký công dân quốc gia
- Initialism of National Register of Citizens.
Đồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- 5 .Tòa phúc thẩm khu vực số 5 của Mỹ cũng phán quyết NRC không có thẩm quyền cấp phép lưu trữ nhiên liệu hạt nhân bên ngoài các lò phản ứng.
- . , .Anh ấy hứa sẽ làm như vậy bằng cách thực hiện Sổ đăng ký Công dân Quốc gia trên toàn quốc. NRC là một chính sách gây tranh cãi lớn được đưa ra thảo luận vào năm ngoái ở Assam, một khu vực của Ấn Độ có chung đường biên giới lỏng lẻo với Bangladesh.