NPS
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cục Công viên Quốc gia Mỹdanh từ riêngInitialism of National Park Service.
- Cục Kiểm sát Quốc giadanh từ riêngInitialism of National Prosecution Service.
- Hội chứng móng-xương bánh chèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of nail-patella syndrome.
- Không phục vụ trực tiếpcụm từInitialism of no personal service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NPSDạng gốc (base form)
- NPSsSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cụm từ (phrase) 1
Chất thần kinh mới
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of new psychoactive substance.