Dịch

NM

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của New Mexico: một bang của Hoa Kỳ.danh từ riêngInitialism of New Mexico: a state of the United States.
  2. Viết tắt là không có ý nghĩatính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of not meaningful.
  3. Viết tắt của nautical diledanh từInitialism of nautical mile.
  4. Viết tắt của nautical mileđộng từAbbreviation of no-mark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NMNguyên thể (infinitive)
  2. NMsSố nhiều (plural)
  3. NMedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. NMingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

/nmký hiệuBiểu thị rằng người viết không hề tức giận hay khó chịu

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Viết tắt của 'gần như mới'
  1. không so sánh (not comparable)Initialism of near mint.

Họ từ (word family)

cùng gốc NM

AI