Dịch

NCC

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Viết tắt của nanocrystalline cellulosedanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of nanocrystalline cellulose.
  2. Viết tắt của noncompete clausedanh từđếm được (countable)Initialism of noncompete clause.
  3. Viết tắt của Đại hội Bảo thủ Quốc giadanh từ riêngInitialism of National Conservative Convention
  4. Viết tắt của Đội quân Tráng sinh Quốc giadanh từ riêngInitialism of National Cadet Corps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NCCDạng gốc (base form)
  2. NCCsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Viết tắt của Thành phố Clark Mới
  1. Initialism of New Clark City.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Nhưng Ủy ban Viễn thông Nigeria buộc phải suy nghĩ lại cách tiếp cận và đã ba lần gia hạn thời hạn một cách đột xuất

AI