NCC
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của nanocrystalline cellulosedanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of nanocrystalline cellulose.
- Viết tắt của noncompete clausedanh từđếm được (countable)Initialism of noncompete clause.
- Viết tắt của Đại hội Bảo thủ Quốc giadanh từ riêngInitialism of National Conservative Convention
- Viết tắt của Đội quân Tráng sinh Quốc giadanh từ riêngInitialism of National Cadet Corps.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NCCDạng gốc (base form)
- NCCsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Viết tắt của Thành phố Clark Mới
- Initialism of New Clark City.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Nhưng Ủy ban Viễn thông Nigeria buộc phải suy nghĩ lại cách tiếp cận và đã ba lần gia hạn thời hạn một cách đột xuất