Dịch

Mustafa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Ả Rập được người Hồi giáo sử dụngdanh từ riêngA male given name from Arabic used by Muslims.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MustafaDạng gốc (base form)
  2. MustafasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Nizam-e-Mustafadanh từ riêngXã hội lý tưởng, đạo đức và chuẩn mực xã hội của Nhà tiên tri Muhammad

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ả Rậpمُصْطَفَىmuṣṭafā“the chosen one”

Ví dụ

  • " " "" " ".
  • , Kemal's .
  • ?

AI