Musgrave
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Giáo xứ dân sự ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Eden, bao gồm các làng Great Musgrave và Little Musgravedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A civil parish in Westmorland and Furness, Cumbria, England, previously in Eden district, which includes the villages of Great Musgrave and Little Musgrave.
- Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MusgraveDạng gốc (base form)
- MusgravesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Great Musgravedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Musgrave, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Eden (OS lưới ref NY7613) |
| Little Musgravedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Musgrave, Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Eden (OS lưới ref NY7513) |
| Musgrave Harbourdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Mount Musgrave | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc MusgraveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổmūs“mouse”
Ví dụ
- , .