Dịch

Murphy's law

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Định luật Murphydanh từ riêngAn adage which states that if anything can go wrong, then it will.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Muphry's lawdanh từ riêngCâu ngạn ngữ hài hước nói rằng bất kỳ lời chỉ trích bằng văn bản nào về việc biên tập hoặc hiệu đính của một nhà văn khác sẽ tự nó chứa một lỗi

Ví dụ

  • Murphy's ?Bạn có biết định luật Murphy không?
  • Murphy's ?Định luật Murphy nói gì?
  • Murphy's .Đó chính là định luật Murphy.

AI