Munson
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Ngôi làng ở Alberta, Canadadanh từ riêngA village in Alberta, Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Johnson-Munson syndromedanh từ | danh từ | Căn bệnh hiếm gặp liên quan đến thiểu sản hoặc bất sản các đốt ngón tay và bàn chân, đốt sống nửa đốt sống và các bất thường khác nhau về đường sinh dục và/hoặc đường ruột |