Mumford
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Greene, Missouridanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Greene County, Missouri.
- Ngôi làng ở thị trấn Wheatland, quận Monroe, New Yorkdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in the town of Wheatland, Monroe County, New York.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Robertson, Texasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Robertson County, Texas.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MumfordDạng gốc (base form)
- MumfordsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn ở quận Gomoa West
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Gomoa West, vùng miền Trung, GhanaA town in Gomoa West district, Central Region, Ghana.