Monmouth
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thị trấn và cộng đồng có hội đồng thị trấn ở Monmouthshire, Wales (OS lưới ref SO5012)danh từ riêngA town and community with a town council in Monmouthshire, Wales (OS grid ref SO5012).
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Fresno, Californiadanh từ riêngA census-designated place in Fresno County, California.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Warren, Illinoisdanh từ riêngA city, the county seat of Warren County, Illinois.
- Thị trấn ở Quận Warren, Illinois, được đặt tên theo Trận chiến Monmouthdanh từ riêngA township in Warren County, Illinois, named after the Battle of Monmouth.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Monmouth capdanh từ | danh từ | Chiếc mũ len dệt kim tròn gắn liền với thị trấn Monmouth ở Đông Nam xứ Wales |
| North Monmouthdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở thị trấn Monmouth, Quận Kennebec, Maine, Hoa Kỳ |
| Monmouth Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 21 quận ở New Jersey, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Freehold Borough |
| Monmouth Junctiondanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Nam Brunswick, Quận Middlesex, New Jersey, Hoa Kỳ |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Root Township
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Root Township, Quận Adams, IndianaAn unincorporated community in Root Township, Adams County, Indiana.