Dịch

Monmouth

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thị trấn và cộng đồng có hội đồng thị trấn ở Monmouthshire, Wales (OS lưới ref SO5012)danh từ riêngA town and community with a town council in Monmouthshire, Wales (OS grid ref SO5012).
  2. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Fresno, Californiadanh từ riêngA census-designated place in Fresno County, California.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Warren, Illinoisdanh từ riêngA city, the county seat of Warren County, Illinois.
  4. Thị trấn ở Quận Warren, Illinois, được đặt tên theo Trận chiến Monmouthdanh từ riêngA township in Warren County, Illinois, named after the Battle of Monmouth.

Cụm từ (phrase)

Monmouth capdanh từChiếc mũ len dệt kim tròn gắn liền với thị trấn Monmouth ở Đông Nam xứ Wales
North Monmouthdanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn Monmouth, Quận Kennebec, Maine, Hoa Kỳ
Monmouth Countydanh từ riêngMột trong 21 quận ở New Jersey, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Freehold Borough
Monmouth Junctiondanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Nam Brunswick, Quận Middlesex, New Jersey, Hoa Kỳ

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Root Township
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Root Township, Quận Adams, IndianaAn unincorporated community in Root Township, Adams County, Indiana.

AI