Mo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên gọi thân mật của nam giớidanh từ riêngA diminutive of the male given names Mohammed, Moses, Maurice, Morris, Moritz, or Mortimer.
- Tên gọi thân mật của nữ giớidanh từ riêngA diminutive of the female given names Marjorie, Maureen, Moira, or Monica.
- Họ Mạcdanh từ riêngA surname from Chinese.
- Rượu sâm panh Moëtdanh từ riêngClipping of Moët.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mo.ký hiệu | ký hiệu | Tháng |
| -mohậu tố | hậu tố | Dùng để tạo kích thước trang và sách |
| mo'idanh từ | danh từ | Vị vua hoặc thủ lĩnh cấp cao |
| mo-ditính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Viết tắt âm tiết của monochorionic-diamniotic |
| mo-motính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Viết tắt âm tiết của monoamniotic-monochorionic |
| big modanh từ | danh từ | Động lượng quy mô lớn |
| mo-capđộng từ | động từ | Chụp chuyển động |
| Mo Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố Missouri, Texas |
Họ từ (word family)
cùng gốc MoVí dụ
- , , / , '?
- .