Missoula
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành phố, quận lỵ của Quận Missoula, Montana, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Missoula County, Montana, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Missoula Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 56 quận ở Montana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Missoula |
Ví dụ
- , , , don’t .
Họ từ (word family)
cùng gốc MissoulaNguồn gốc (etymology)
- từ Montana Salishnmesuletkw“place of frozen water”