Milner
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc là nghề nghiệp của một người thợ xaydanh từ riêngA surname originating as an occupation for a miller.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Routt, Colorado, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Routt County, Colorado, United States.
- Thành phố nhỏ ở Quận Lamar, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngA minor city in Lamar County, Georgia, United States.
- Ngôi làng ở thị trấn Langley, Thung lũng Fraser, British Columbia, Canadadanh từ riêngA village in the township of Langley, Fraser Valley, British Columbia, Canada.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hindley-Milner type systemdanh từ | danh từ | Hệ thống kiểu cổ điển dành cho phép tính lambda với tính đa hình tham số, đáng chú ý vì tính hoàn chỉnh và khả năng suy ra kiểu tổng quát nhất của một chương trình nhất định mà không cần chú thích kiểu do lập trình viên cung cấp hoặc các gợi ý khác |
| Egli-Milner order | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimylnere“miller”
Ví dụ
- .