Millard
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Ngôi làng ở thị trấn Pettis, quận Adair, Missouridanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Pettis Township, Adair County, Missouri.
- Khu phố ở Omaha, Nebraska, được đặt theo tên của Ezra Millarddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Omaha, Nebraska, named after Ezra Millard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MillardDạng gốc (base form)
- MillardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Millard Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 29 quận ở Utah, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Fillmore |
| Millard Fillmoredanh từ | danh từ | Nhân vật chính trị ít được biết đến, không nổi bật hoặc tầm thường |
| Millard-Gubler syndromedanh từ | danh từ | Tổn thương ở cầu não, dẫn đến song thị, mắt lác và liệt nửa người đối diện ở các chi |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dickenson
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Dickenson, Virginia, được đặt theo tên của cư dân Millard RoseAn unincorporated community in Dickenson County, Virginia, named after resident Millard Rose.