Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Mildred
danh từ riêng
(proper noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Anh cổ
danh từ riêng
A female given name from Old English.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh cổ
Mildþrȳþ
Ví dụ
One
day
Dunsford
told
him
her
name
was
Mildred
.
He
had
heard
one
of
the
other
girls
in
the
shop
address
her
.
"
What
an
odious
name
,
"
said
Philip
.
"
Why
?
"
asked
Dunsford
.
"
I
like
it
.
" . "
It's
so
pretentious
.
"
The
red-eared
slider
turtles
bask
in
the
sun
at
the
University
of
California
Los
Angeles
Mildred
E
.
Mathias
Botanical
Garden
.
We
haven't
heard
from
Mildred
for
two
years
.
AI
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Anh cổ
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Anh cổ
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Anh cổ