Dịch

Mexican standoff

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự bế tắc, hoặc sự đối đầu giữa hai hoặc nhiều bên mà không bên nào có thể giành chiến thắngdanh từA stalemate, or a confrontation among two or more sides that no side can win.
  2. Cuộc đối đầu bất phân thắng bại, kết thúc bằng sự rút lui của cả hai bêndanh từAn inconclusive standoff, ending in mutual retreat.
  3. Cuộc đối đầu giữa hai hoặc nhiều bên có vũ trang, không bên nào muốn tấn công trước (sợ bên kia có thể trả đũa), nhưng không bên nào giải giáp vũ khí (vì sợ bên kia sẽ tấn công)danh từA confrontation among two or more armed parties, none of which wants to attack first (fearing that the other could retaliate), but neither of which will disarm (for fear the other will attack).
  4. Bế tắc ba chiều hoặc nhiều hơndanh từA three-way or more standoff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Mexican standoffDạng gốc (base form)
  2. Mexican standoffsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Một số tiền được chia cho những người chơi vì hòa
  1. A pot that is split among the players because of a tie.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • “-!” . “ , , , !”
  • “ ,” , , . — .
  • .

AI