Metcalfe
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ, có nguồn gốc đặc trưng hoặc nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname, either characteristical or occupational in origin.
- Khu phố của thành phố Ottawa, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of the city of Ottawa, Ontario, Canada.
- Ngôi làng ở Quận Thomas, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Thomas County, Georgia, United States.
- Thị trấn ở Quận Washington, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Washington County, Mississippi, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MetcalfeDạng gốc (base form)
- MetcalfesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Metcalfe beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prairie bean |
| Metcalfe Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Mount Alexander, miền trung Victoria, Australia |
| Metcalfe's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật quy định rằng tính hữu ích của mạng viễn thông tỷ lệ thuận với bình phương số lượng người sử dụng nó |
| Metcalfe Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Edmonton |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương ở Shire of Mount Alexander
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương ở Shire of Mount Alexander, Victoria, AustraliaA locality in the Shire of Mount Alexander, Victoria, Australia.