Dịch

Metcalfe

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ, có nguồn gốc đặc trưng hoặc nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname, either characteristical or occupational in origin.
  2. Khu phố của thành phố Ottawa, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of the city of Ottawa, Ontario, Canada.
  3. Ngôi làng ở Quận Thomas, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Thomas County, Georgia, United States.
  4. Thị trấn ở Quận Washington, Mississippi, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Washington County, Mississippi, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MetcalfeDạng gốc (base form)
  2. MetcalfesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Metcalfe beandanh từĐồng nghĩa với prairie bean
Metcalfe Eastdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Mount Alexander, miền trung Victoria, Australia
Metcalfe's lawdanh từ riêngĐịnh luật quy định rằng tính hữu ích của mạng viễn thông tỷ lệ thuận với bình phương số lượng người sử dụng nó
Metcalfe Countydanh từ riêngMột trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Edmonton

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa phương ở Shire of Mount Alexander
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa phương ở Shire of Mount Alexander, Victoria, AustraliaA locality in the Shire of Mount Alexander, Victoria, Australia.

AI