Metcalf
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ tiếng Anh miền Bắcdanh từ riêngA Northern English surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MetcalfDạng gốc (base form)
- MetcalfsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Metcalfe beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với prairie bean |
| Metcalfe Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Mount Alexander, miền trung Victoria, Australia |
| Metcalfe's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Định luật quy định rằng tính hữu ích của mạng viễn thông tỷ lệ thuận với bình phương số lượng người sử dụng nó |
| Metcalfe Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 120 quận ở Kentucky, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Edmonton |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổ*metecealf“meat calf”