Menlo
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành phố ở Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Georgia, United States.
- Thành phố ở Iowadanh từ riêngA city in Iowa.
- Ngôi làng ở Irelanddanh từ riêngA village in Ireland.
- Thành phố ở Kansasdanh từ riêngA city in Kansas.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Menlo Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận San Mateo, California, Hoa Kỳ |
| Menlo Parkerdanh từ | danh từ | Một người nào đó đến từ hoặc sống ở Menlo Park, California |
| West Menlo Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Mateo, California, Hoa Kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Washington
- An unincorporated community in Washington.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng IrelandMionloch“small lake”