Melville
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Một họ sinh sống ở Scotland có nguồn gốc từ tiếng Pháp cổ gốc Norman, từ Malleville ở Normandydanh từ riêngđếm được (countable)A Scottish habitational surname from Old French of Norman origin, from Malleville in Normandy.
- Vùng ngoại ô của Johannesburg, Nam Phidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Johannesburg, South Africa.
- Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Newcastle in the Maitland council area, New South Wales, Australia.
- Vùng ngoại ô của Perth, Tây Úc, thuộc Thành phố Melvilledanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Perth, Western Australia, in the City of Melville.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MelvilleDạng gốc (base form)
- MelvillesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Melvilledanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi nhỏ và vùng ngoại ô của Thành phố Albany, miền nam Tây Úc, được đặt theo tên của Tử tước Melville |
| Melville Forestdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Southern Grampians, tây nam Victoria, Australia |
| Melville Island | Chưa có nghĩa | |
| Melville Peninsula | Chưa có nghĩa |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Khu vực chính quyền địa phương ở Perth
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Khu vực chính quyền địa phương ở Perth, Tây Úc; đầy đủ là Thành phố MelvilleA local government area in Perth, Western Australia; in full, the City of Melville.
Họ từ (word family)
cùng gốc MelvilleVí dụ
- .
- Johannesburg’s , .
- .