McRae
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Scottish Gaelic.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Covington, Alabamadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Covington County, Alabama.
- Thành phố ở Quận White, Arkansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in White County, Arkansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Clay County, Floridadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Clay County, Florida.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- McRaeDạng gốc (base form)
- McRaesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| McRae-Helenadanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Telfair, Georgia, Hoa Kỳ. Hai thành phố riêng biệt, McRae và Helena, đã được sáp nhập vào năm 2015 |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cumberland
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cumberland, VirginiaAn unincorporated community in Cumberland County, Virginia.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Gael ScotlandMac Raith“son of grace”