McMurray
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Washington, Pennsylvania, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designeted place in Washington County, Pennsylvania, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- McMurrayDạng gốc (base form)
- McMurraysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fort McMurraydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và thành phố cũ thuộc Khu đô thị khu vực Wood Buffalo, Alberta, Canada, đã tan rã vào năm 1995 khi nó được hợp nhất thành Khu đô thị khu vực Wood Buffalo |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandMac Muireadhaigh“son of the seafarer”