McKee
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
- Thị trấn ở Quận Adams, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Adams County, Illinois.
- Thành phố tự trị, quận lỵ của Quận Jackson, Kentuckydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A home rule city, the county seat of Jackson County, Kentucky.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion, Oregondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Marion County, Oregon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- McKeeDạng gốc (base form)
- McKeesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| McKees Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Lismore và khu vực hội đồng Thung lũng Richmond, phía đông bắc New South Wales, Australia |
| McKees Rockdanh từ | danh từ | Loại huyết sắc tố đặc biệt |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Thị trấn Tự do và Thị trấn Blair
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Thị trấn Tự do và Thị trấn Blair, Quận Blair, PennsylvaniaA census-designated place in Freedom Township and Blair Township, Blair County, Pennsylvania.
Họ từ (word family)
cùng gốc McKeeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng IrelandMac Aodha