Dịch

McKee

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
  2. Thị trấn ở Quận Adams, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Adams County, Illinois.
  3. Thành phố tự trị, quận lỵ của Quận Jackson, Kentuckydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A home rule city, the county seat of Jackson County, Kentucky.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marion, Oregondanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Marion County, Oregon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. McKeeDạng gốc (base form)
  2. McKeesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

McKees Hilldanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Lismore và khu vực hội đồng Thung lũng Richmond, phía đông bắc New South Wales, Australia
McKees Rockdanh từLoại huyết sắc tố đặc biệt

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Thị trấn Tự do và Thị trấn Blair
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Thị trấn Tự do và Thị trấn Blair, Quận Blair, PennsylvaniaA census-designated place in Freedom Township and Blair Township, Blair County, Pennsylvania.

AI