Dịch

Maui County

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong 5 quận ở Hawaii, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wailuku. Nó bao gồm các đảo Maui, Lanai, Molokai (trừ hạt Kalawao), Kahoolawe và Molokini. Quận lỵ nằm trên đảo Mauidanh từ riêngOne of 5 counties in Hawaii, United States. County seat: Wailuku. It consists of the islands of Maui, Lanai, Molokai (except Kalawao County), Kahoolawe and Molokini. The county seat is on the island of Maui.

AI