Dịch

Maude

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng cho nữ từ tiếng Pháp; một biến thể của Maud. Đây là cách viết phổ biến nhất ở các vùng nói tiếng Anhdanh từ riêngA female given name from French; a variant of Maud. This is the most common spelling in English-speaking regions.
  2. Địa phương trong khu vực hội đồng Hay, miền nam New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Hay council area, southern New South Wales, Australia.

AI