Maude
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng cho nữ từ tiếng Pháp; một biến thể của Maud. Đây là cách viết phổ biến nhất ở các vùng nói tiếng Anhdanh từ riêngA female given name from French; a variant of Maud. This is the most common spelling in English-speaking regions.
- Địa phương trong khu vực hội đồng Hay, miền nam New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Hay council area, southern New South Wales, Australia.