Mather
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ có nguồn gốc là nghề nghiệp của người cắt cỏ khôdanh từ riêngA surname originating as an occupation for someone who mowed hay.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Sacramento County, California, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Tuolumne, Californiadanh từ riêngAn unincorporated community in Tuolumne County, California.
Họ từ (word family)
cùng gốc Mather- MathersMột họdanh từ riêng
- MatherlyMột họdanh từ riêng
- MatherianLiên quan đến Cotton Mather (1663–1728), mục sư, tác giả và người viết sách nhỏ theo Thanh giáo có ảnh hưởng về mặt xã hội và chính trị ở New England, được nhớ đến với vai trò của ông trong các thí nghiệm lai tạo ban đầu, sự ủng hộ ban đầu của ông đối với việc tiêm chủng ở Mỹ và vai trò của ông trong các phiên tòa xét xử phù thủy Salemtính từ
- MatherneMột họdanh từ riêng
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Greene
- Cộng đồng chưa hợp nhất và địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Greene, Pennsylvania, Hoa KỳAn unincorporated community and census-designated place in Greene County, Pennsylvania, United States.