Dịch

Matale

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một thành phố của Sri Lankadanh từ riêngA cities in Sri Lanka

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tamilமாத்தளைmāttaḷai
  2. mượn từ tiếng Sinhalaමාතලේmātalē

AI