Massena
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Ýdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Italian.
- Thị trấn và làng (hầu hết nằm trong thị trấn) ở Quận St. Lawrence, New York, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của André Massénadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and village (mostly in the town) in St. Lawrence County, New York, United States, named after André Masséna.
- Thành phố nhỏ ở Quận Cass, Iowa, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của thị trấn New Yorkdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Cass County, Iowa, United States, named after the New York town.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MassenaDạng gốc (base form)
- MassenasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ÝMassena