Markov property
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc tính không có bộ nhớ của các mô hình Markov, theo đó các trạng thái trong tương lai chỉ phụ thuộc vào trạng thái hiện tại chứ không phụ thuộc vào trạng thái trước đódanh từThe memoryless property of Markov models, according to which the future states depend only on the current state and not those that preceded it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Markov propertyDạng gốc (base form)
- Markov propertiesSố nhiều (plural)