Dịch

Maris

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thành phần tên gọi giống cây trồng nông nghiệpdanh từ riêngName component for agricultural plant varieties
  3. Maris (hay Mariś), thần sinh sản và tình yêu; con trai của Hercledanh từ riêngMaris (or Mariś), god of fertility and love; son of Hercle.

Cụm từ (phrase)

unda marisdanh từĐàn organ tương tự như voix céleste, nhưng thường sử dụng dulciana hoặc dây có âm vực mềm hơn (hoặc thậm chí là sáo)

AI