Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Marcelle
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên riêng dành cho nữ, biến thể của Marcella
danh từ riêng
A female given name, variant of Marcella.
Ví dụ
Mr
.
and
Mrs
.
Charles
A
.
Meister
of
1
West
102
d
Street
,
this
city
,
announce
the
engagement
of
their
daughter
,
Miss
Marcelle
Adele
Meister
,
to
First
Lieutenant
Horace
Z
.
Homer
.
U
.
S
.
A
.,
now
stationed
at
West
Point
.
AI
1
Tên riêng dành cho nữ
1
Tên riêng dành cho nữ
1
Tên riêng dành cho nữ