Dịch

Manley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Cheshire West và Chester, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ5171)danh từ riêngA village and civil parish in Cheshire West and Chester district, Cheshire, England (OS grid ref SJ5171).
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fulton, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Fulton County, Illinois, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Rock County, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Rock County, Minnesota, United States.
  4. Ngôi làng ở hạt Cass, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Cass County, Nebraska, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ManleyDạng gốc (base form)
  2. ManleysSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổmæne“common, shared”

AI