Manley
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Cheshire West và Chester, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ5171)danh từ riêngA village and civil parish in Cheshire West and Chester district, Cheshire, England (OS grid ref SJ5171).
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fulton, Illinois, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Fulton County, Illinois, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Rock County, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Rock County, Minnesota, United States.
- Ngôi làng ở hạt Cass, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Cass County, Nebraska, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ManleyDạng gốc (base form)
- ManleysSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổmæne“common, shared”