Manchego
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại phô mai cứng, nhỏ gọn được sản xuất tại vùng La Mancha của Tây Ban Nha, có độ tuổi từ 60 ngày đến hai năm và được làm từ sữa của cừu Manchegadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A firm, compact cheese made in the La Mancha region of Spain, aged for between 60 days and two years and made from the milk of Manchega sheep.
- Loại pho mát công nghiệp hóa ở Bắc Mỹ được làm từ sữa bò tan chảy và có hương vị tương tự như Monterey Jack phổ biến ở Mexico và các vùng nói tiếng Tây Ban Nha ở Hoa Kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A North American, industrialized cheese made from cow's milk that melts and is similar in taste to Monterey Jack common in Mexico and Spanish-speaking regions in the US.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamanchego“from La Mancha”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha