Major Mitchell
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Con vẹt mào của Thiếu tá Mitchelldanh từA Major Mitchell's cockatoo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Major MitchellDạng gốc (base form)
- Major MitchellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Major Mitchell parrotdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Major Mitchell's cockatoo |
| Major Mitchell's cockatoodanh từ | danh từ | Loài vẹt mào thuộc loài Cacatua leadbeateri (đồng nghĩa Lophochroa leadbeateri), có bộ lông màu hồng cá hồi đặc biệt và mào màu đỏ và vàng tươi, chủ yếu có nguồn gốc từ Úc khô cằn |
Ví dụ
- , , latter's Mitchell's . .