Dịch

Maitland

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ từ Anglo-Normandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Anglo-Norman.
  2. Thành phố và khu vực chính quyền địa phương ở New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city and local government area in New South Wales, Australia.
  3. Thị trấn ở khu vực hội đồng bán đảo Yorke, Nam Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Yorke Peninsula council area, South Australia.
  4. Vùng ngoại ô của Cape Town, Nam Phidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Cape Town, South Africa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MaitlandDạng gốc (base form)
  2. MaitlandsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Maitland Bardanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia
East Maitlanddanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australia
South Maitlanddanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australia
Maitland Valedanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australia

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố ngoại ô ở Quận Cam
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ngoại ô ở Quận Cam, Florida, Hoa KỳA suburban city in Orange County, Florida, United States.

Họ từ (word family)

cùng gốc Maitland

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanmaltalent“bad temper”

AI