Maitland
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ từ Anglo-Normandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Anglo-Norman.
- Thành phố và khu vực chính quyền địa phương ở New South Wales, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city and local government area in New South Wales, Australia.
- Thị trấn ở khu vực hội đồng bán đảo Yorke, Nam Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Yorke Peninsula council area, South Australia.
- Vùng ngoại ô của Cape Town, Nam Phidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Cape Town, South Africa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MaitlandDạng gốc (base form)
- MaitlandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Maitland Bardanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia |
| East Maitlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australia |
| South Maitlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australia |
| Maitland Valedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australia |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố ngoại ô ở Quận Cam
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ngoại ô ở Quận Cam, Florida, Hoa KỳA suburban city in Orange County, Florida, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc MaitlandNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanmaltalent“bad temper”