Dịch

Mahanadi

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Con sông ở miền Trung Ấn Độ. Nó có chiều dài 858 km và chảy qua các bang Chhattisgarh và Odishadanh từ riêngA river in Central India. It has a course of 858 km and flows through the states of Chhattisgarh and Odisha.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phạnमहानदीmahānadī

AI