Madison
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 27 nghĩa- Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ từ viết tắt; (chính trị Hoa Kỳ) được sử dụng cụ thể của James Madison (1751-1836), một Người sáng lập và tổng thống thứ tư của Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname originating as a matronymic; (US politics) used specifically of James Madison (1751–1836), a Founding Father and fourth president of the United States.
- Thủ phủ bang Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The capital city of Wisconsin, United States, and the county seat of Dane County.
- Thành phố thuộc bang Alabama, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Alabama.
- Điệu nhảy madisondanh từA particular line dance commonly danced to the Ike & Tina Turner song Nutbush City Limits (though predating that song's release).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MadisonDạng gốc (base form)
- MadisonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Madison Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Alabama, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Huntsville |
| Fort Madisondanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Iowa, Hoa Kỳ và là một trong hai quận lỵ của Quận Lee |
| Madison Avenuedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngành quảng cáo của Mỹ, bất kể vị trí |
| Madison Parishdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 64 giáo xứ ở Louisiana, Hoa Kỳ, tương đương với một quận ở các tiểu bang khác. Trụ sở giáo xứ: Tallulah |
| Madison Heights | Chưa có nghĩa |
27 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 27
Thành phố thuộc bang Arkansas
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố thuộc bang Arkansas, Hoa KỳA city in Arkansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc Madison- MadisonvilleThành phố tự trị, quận lỵ của Quận Hopkins, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêng
- MadisonianLiên quan đến James Madison (1751–1836), tổng thống thứ tư của Hoa Kỳ, được ca ngợi là "Cha đẻ của Hiến pháp" vì vai trò then chốt của ông trong việc soạn thảo và quảng bá Hiến pháp và Tuyên ngôn Nhân quyền Hoa Kỳtính từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiMaddy“Maud”
Ví dụ
- . , , , .
- , , , .
- .