Dịch

Maarten

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ tiếng Hà Landanh từ riêngA male given name from Dutch.

Cụm từ (phrase)

Sint Maartendanh từ riêngLãnh thổ phụ thuộc và quốc gia cấu thành của Hà Lan, nằm ở nửa phía nam của đảo Saint Martin ở biển Caribe. Thủ đô: Philipsburg

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà LanMaarten

Ví dụ

  • .

AI