Maarten
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Hà Landanh từ riêngA male given name from Dutch.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sint Maartendanh từ riêng | danh từ riêng | Lãnh thổ phụ thuộc và quốc gia cấu thành của Hà Lan, nằm ở nửa phía nam của đảo Saint Martin ở biển Caribe. Thủ đô: Philipsburg |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hà LanMaarten
Ví dụ
- .