MP4
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của MPEG-4 Part 14: một định dạng tập tin để chơi nhạc và videodanh từAbbreviation of MPEG-4 Part 14, a file format for playing music and videos.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MP4Dạng gốc (base form)
- MP4sSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| MP4 playerdanh từ | danh từ | Thiết bị điện tử để phát các tệp video kỹ thuật số ở định dạng MP4 (và, trong nhiều trường hợp, cả các tệp ở định dạng khác) |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)