Dịch

MEA

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Viết tắt của Ministry of External Affairs: bất kỳ bộ nào được gọi là (ở nhiều quốc gia khác nhau)danh từ riêngInitialism of Ministry of External Affairs, any of various ministries so called (in various countries).
  2. Initialism of Mass Effect: Andromeda.chưa dịchdanh từ riêng

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

mea culpathán từ, danh từ, động từLỗi của tôi, do lỗi của tôi; Tôi đáng trách

AI