MEA
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của Ministry of External Affairs: bất kỳ bộ nào được gọi là (ở nhiều quốc gia khác nhau)danh từ riêngInitialism of Ministry of External Affairs, any of various ministries so called (in various countries).
- Initialism of Mass Effect: Andromeda.chưa dịchdanh từ riêng
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mea culpathán từ, danh từ, động từ | thán từ, danh từ, động từ | Lỗi của tôi, do lỗi của tôi; Tôi đáng trách |