Dịch

MDC

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Viết tắt của Trung tâm Giam giữ Đô thịdanh từInitialism of Metropolitan Detention Center.
  2. Viết tắt của bối cảnh chẩn đoán được lập bản đồdanh từInitialism of mapped diagnostic context.
  3. Viết tắt của mã mô tả đa dạngdanh từInitialism of multiple description coding.
  4. Viết tắt của Hội đồng Phát triển Sữadanh từ riêngInitialism of Milk Development Council.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MDCDạng gốc (base form)
  2. MDCsSố nhiều (plural)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 5
Viết tắt của nhóm chẩn đoán chính
  1. Initialism of Major Diagnostic Category.

Ví dụ

  • Ncube, , 2000, Britain's .Viên bi đầu tiên trong trận đấu cuối cùng, tôi bắn trúng hai viên bi: viên bi bắn và một viên bi rời khỏi vòng, nhưng để lại một viên bi mục tiêu kiểu 'commie rat' gần vành vòng.

AI