MDC
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Viết tắt của Trung tâm Giam giữ Đô thịdanh từInitialism of Metropolitan Detention Center.
- Viết tắt của bối cảnh chẩn đoán được lập bản đồdanh từInitialism of mapped diagnostic context.
- Viết tắt của mã mô tả đa dạngdanh từInitialism of multiple description coding.
- Viết tắt của Hội đồng Phát triển Sữadanh từ riêngInitialism of Milk Development Council.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MDCDạng gốc (base form)
- MDCsSố nhiều (plural)
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Danh từ riêng (proper noun) 5
Viết tắt của nhóm chẩn đoán chính
- Initialism of Major Diagnostic Category.
Ví dụ
- Ncube, , 2000, Britain's .Viên bi đầu tiên trong trận đấu cuối cùng, tôi bắn trúng hai viên bi: viên bi bắn và một viên bi rời khỏi vòng, nhưng để lại một viên bi mục tiêu kiểu 'commie rat' gần vành vòng.