MCI
C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của Media Control Interfacedanh từ riêngInitialism of Media Control Interface.
- Dạng viết tắt của mild cognitive impairmentdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mild cognitive impairment.
- Dạng viết tắt của mass casualty incidentdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of mass casualty incident.
- Dạng viết tắt của meal, combat, individualdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of meal, combat, individual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MCIDạng gốc (base form)
- MCIsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .Nằm trong những tranh cãi xoay quanh việc thiết lập các tiêu chí chẩn đoán cụ thể cho chứng suy giảm nhận thức nhẹ, có nhiều cuộc thảo luận về việc liệu sự suy giảm trong các hoạt động hàng ngày có nên được đưa vào làm một tiêu chí hay không.
- , surge-capacity .Sau một sự cố thương vong hàng loạt, các kế hoạch nâng cao công suất bệnh viện sẽ phải được kích hoạt nhanh chóng.