Lyft
B1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuyến xe Lyftdanh từA car ride requested using the mobile application Lyft.
- Xe chạy Lyftdanh từThe vehicle used for the ride.
- Hành khách Lyft, tài xế Lyftdanh từOne's passenger or driver on Lyft.
- Đi xe Lyftđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To travel by means of the Lyft mobile app-based ridesharing service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lái xe Lyft
- nội động từ (intransitive)To work or be employed as a driver for Lyft.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- “How’d ?” “ .” “ , we’re .”“Cậu đến đó bằng cách nào?” “Chúng tôi đi xe Lyft.” “Đến ngay đây, bọn mình đang gọi xe Lyft.”
- , , 2050. 160 . 2030.Năm nay Virginia trở thành bang thứ tám, và là bang đầu tiên ở miền Nam, yêu cầu toàn bộ điện năng phải đến từ các nguồn tái tạo vào năm 2050. Houston đã cùng hơn 160 thành phố cam kết sử dụng năng lượng tái tạo. Công ty đi chung xe Lyft cho biết tất cả xe trong dịch vụ của họ sẽ chạy bằng điện vào năm 2030.