Dịch

Luoyang

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Lạc Dươngdanh từ riêngA prefecture-level city of Henan, China, near the Luo's confluence with the Yellow River; a former capital of China.
  2. Thị trấn thuộc quận Zengdu, thành phố cấp tỉnh Tô Châu, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA town in the district of Zengdu in the prefecture-level city of Suizhou, Hubei, China.
  3. Con sông ở thành phố cấp tỉnh Tuyền Châu, Phúc Kiến, Trung Quốcdanh từ riêngA river in prefecture-level city of Quanzhou, Fujian, China.
  4. Thị trấn ở Huệ An, thành phố cấp tỉnh Tuyền Châu, Phúc Kiến, Trung Quốcdanh từ riêngA town in Hui'an, prefecture-level city of Quanzhou, Fujian, China.

Ví dụ

  • Longmen . , , “Luoyang’s .”
  • 1979, , , Pingguo , .

AI