Lucerne hammer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại rìu chiến có đầu búa đã được sửa đổi và một mũi nhọn có góc nhọn ở phía đối diện, được gắn trên một chiếc giáo dàidanh từA type of poleaxe with a modified hammerhead and a sharp angled spike on its opposite side, mounted on a long pike.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Lucerne hammerDạng gốc (base form)
- Lucerne hammersSố nhiều (plural)