Dịch

Lowry-MacLean syndrome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng bẩm sinh có đặc điểm là có một lỗ hoặc lỗ nhỏ ở phía trước taidanh từkhông đếm được (uncountable)A congenital condition that may be characterized by a pit or small opening in front of the ear.

AI