Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Lonnie
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Dạng thú cưng của con đực có tên Alonzo
danh từ riêng
A pet form of the male given name Alonzo.
2
Dạng viết tắt của tên nam Lon
danh từ riêng
A diminutive of the male given name Lon.
Ví dụ
But
the
person
I
spied
on
the
most
was
my
father
,
Lon
—
or
,
as
he
was
called
in
the
Southern
style
,
Lonnie
—
who'd
commandeer
the
den
into
the
wee
hours
.
AI
1
Dạng thú cưng của con đực có tên Alonzo
2
Dạng viết tắt của tên nam Lon
1
Dạng thú cưng của con đực có tên Alonzo
2
Dạng viết tắt của tên nam Lon
1
Dạng thú cưng của con đực có tên Alonzo
2
Dạng viết tắt của tên nam Lon